Chat with us ^^
  • Máy mài tròn vạn năng RSM

  • Mã SP: RSM
  • Lượt xem: 104
  • Tính năng nổi bật:

  • Hệ thống thủy động sản sinh ra lớp màng dầu giữa ống lót và trục chính giúp giảm rung nhằm đảm bảo độ chính xác và chất lượng bề mặt. Loại bệ đỡ này giúp tăng tuổi thọ trục chính và độ cân bằng
  • Bàn máy có kích thước lớn và có thể xoay – bàn dịch chuyển thông qua bộ điều khiển hoặc lượng tiến dao thủy lực tuyến tính tự động
  • Đầu trục chính cứng và bàn xe dao trục chính mài cứng có máy mài bên trong đảm bảo kết quả tốt nhất dưới mọi điều kiện vận hành
  • Độ chính xác được kiểm nghiệm để phù hợp với ISO dành cho máy mài trục
  • Đầu trục xoay 30°  về 2 phía trái phải
  • Có tích hợp chức năng máy mài trong và nạp liệu tự động
  • Tốc độ chạy nhanh thủy lực
  • Truyền động vô cấp

Thông số kĩ thuật

RSM 1500

RSM 3000 C

Đơn vị

Vùng làm việc

 

 

 

Độ cao mũi tâm

180

180 mm

mm

Chiều dài mài

1.500

3.000

mm

Đường kính mài

8 - 320

15 – 320

mm

Trọng lượng phôi giữa mũi lớn nhất

150

150

kg

Hành trình đầu mài

246

250

mm

Đường kính mài trong có luy nét

35 - 100

35 – 100

mm

Đường kính mài trong không luy nét

30 - 100

30 – 100

mm

Độ sâu mài trong

125

125

mm

Khoảng quay của bàn lớn nhất

+3° / -6°

-3° / +3°

 

Bước tiến bánh mài nhỏ nhất

0,0025

0,0025

mm

Tốc độ bánh mài

35

34,2

m/s

Có luy nét cố định

60

150

mm

Đường kính mâm cặp

200

200

mm

Hành trình

 

 

 

Hành trình trục Z

1.500

3.000

mm

Lượng tiến dao

 

 

 

Lượng tiến dao trục X/ lần quay tay

0,5

1

mm

Lượng tiến dao trục Z/ lần quay tay

2

 

mm

Lượng tiến dao trục X/lần chia thang

0,0025

0,0025

mm

Lượng tiến dao trục Z/lần chia thang

0,01

 

mm

Lượng tiến dao của bàn máy

0,1 - 4

0,1 - 4

m/min

Độ chính xác

 

 

 

Độ lệch tâm

0,003

0,003

mm

Độ lẹch trục

0,008

0,012

mm

Độ mấp mô

≤ 0,32

<=0,32

µm Ra

Ụ trước

 

 

 

Tốc độ làm việc của trục

30 - 240

25-220

rpm

Khoảng quay của ụ

90

0 - 45

Độ

Độ côn

MT 4

MT 4

 

Ụ đầu mài

 

 

 

Tốc độ trục mài

1.670

0 - 1.305,6

rpm

Tốc độ trục mài trong

10.000

 

Rpm

Khoảng quay ụ mài

± 30

30

độ

Ụ động

 

 

 

Độ côn

MT 4

MT 4

 

Hành trình nòng

30

30

mm

Công suất động cơ

 

 

 

Công suất máy

9,5

 

kW

Động cơ chính

5,5

10,9

kW

Động cơ trục chính

1,5

1,5

kW

Công suất bơm thủy lực

0,75

0,75

kW

Công suất làm lạnh

0,12

0,125

kW

Kích thước và trọng lượng

 

 

 

Kích thước bánh mài

400x50x203

500x50x203

mm

Kích thước đá mài trong lớn nhất

50x25x13

50x25x13

mm

Kích thước đá mài trong nhỏ nhất

17x20x6

17x20x6

mm

Kích thước

4.605x1.810x1.515 mm

7,61x1,81x1,52 m

 

Trọng lượng

4.300

8.600

kg

 Bộ hiển thị vị trí 2 trục, thiết bị mài trong, luy nét mở, luy nét đóng, mâm cặp 3 chấu, hệ thống làm mát, thiết bị sửa đá, đế cân bằng, trục tâm cân bằng, măt bích, đá mài, mũi tâm, tấm chắn bảo vệ trước sau, thiết bị dãn hướng, dụng cụ vận hành, hướng dẫn vận hành.

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn
Mr. Sơn 091 515 7714

Đối tác

Thống kê truy cập

  • Đang online: 9
  • Hôm qua: 157
  • Hôm nay: 51
  • Tuần này: 834
  • Tháng này: 2893
  • Tổng truy cập: 28103

Liên kết