Chat with us ^^
  • Máy phay đứng và ngang vạn năng VHF

  • Mã SP: vhf
  • Lượt xem: 93
  • Tính năng nổi bật:

  • Cả 3 trục đều có lượng tiến dao tự động và tốc độ chạy dao nhanh
  • Đầu dọc quay tới ± 45°
  • Tốc độ của trục ngang và trục dọc được điều khiển bởi bộ truyền động bánh răng riêng rẽ và được nhúng trong dầu bôi trơn.
  • Điều khiển lượng tiến nòng trục chính khi khoan, điều khiển bằng tay với bước tiến micro khi phay
  • Có 3 bước tiến dao tự động
  • Cho việc vận hành trục ngang, gạc trên của đầu phay hoàn toàn có thể xoay quanh bễ đỡ
  • Trên trục X có đường dẫn rộng dễ điều khiển kiểu đuôi én và  dẫn hưỡng vuông – rộng trên trục Y và Z
  • Có thiết bị kẹp trên cả 3 trục
  • Có thiết bị điểu chỉnh khi khoan sâu và của bàn máy

Bộ hiển thị vị trí 3 trục

  • Chính xác hơn
  • Mức độ lỗi thấp hơn
  • Tăng năng suất
  • Giúp tiết kiệm thời gian
  • Dành để tăng năng suất
  • Màn hình hiển thị dễ đọc
  • Có các đặc tính điều hành chuyên dụng
  • Bàn phím được sắp đặt hợp lí
  • Phân giải: 0.01/0.005 mm
  • Tọa độ mặc định
  • Vị trí trục được duy trì khi màn hình tắt
  • Tính toán theo mô hình vòng tròn lỗ
  • Có chức năng tính toán
  • Lưu trữ được 10 dụng cụ
  • Có công tắc lật bán kính/đường kính
  • Chuyển đổi mm/inch
  • Có thể mở rộng dễ dàng và bảo dưỡng độc lập

Thông số kĩ thuật

VHF 3

Đơn vị

Vùng làm việc

 

 

Kích thước bàn máy

1.320x320

mm

Số rãnh chữ T

5

Pieces

Chiều rộng rãnh chữ T

14

mm

Khoảng cách giữa các rãnh chữ T

50

mm

Trọng tải lớn nhất đặt lên bàn máy

300

kg

Hành trình

 

 

Hành trình trục X

750

mm

Hành trình trục Y

245

mm

Hành trình trục Z

430

mm

Trục phay đứng

 

 

Kiểu trục chính

ISO 40

 

Hành trình nòng

120

                mm

Họng máy

200 - 540

                mm

Khoảng cách từ đầu trục đến bàn máy

140-540

                mm

 

Góc xoay

                        ± 45°

 

Lượng tiến dao

 

 

Tốc độ tiến dao trục X

(8) 20 - 360

mm/min

Tốc độ tiến dao trục Y

(8) 20 - 360

mm/min

Bước tiến dao của nòng

(3) 0,08; 0,15; 1,25

mm/U

Tốc độ chạy dao nhanh

 

 

Chạy dao nhanh trục X

1.024

mm/min

Chạy dao nhanh trục Y

1.024

mm/min

 

Chạy dao nhanh trục Z

670

mm/min

Trục phay ngang

 

 

Kiểu trục chính

ISO 40

 

Tốc độ

(12) 38 - 1.310

rpm

Khoảng cách từ đầu trục ngang tới bàn máy

50 - 450

mm

Công suất động cơ

 

 

Công suất đầu  ngang

2,2

kW

Công suất đầu đứng

2,2

kW

Công suất động cơ bước tiến

0,55

kW

Công suất bơm làm mát

0,09

kW

Kích thước và trọng lượng

 

 

Kích thước

1,71x1,72x2,33

m

Trọng lượng

1.800

kg

Bộ hiển thị vị trí 3 trục, kẹp mũi khoan 16mm, kẹp dao phay ISO 40, bộ bạc bóp ISO 40 với cặp Ø 4,5,6,8,10,12,14,16 mm, bạc lót ISO 40 / MT3 và ISO 40 / MT2, hệ thống làm mát, khay hứng phoi, đèn làm việc, dụng cụ vận hành, hướng dẫn sử dụng.

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn
Mr. Sơn 091 515 7714

Đối tác

Thống kê truy cập

  • Đang online: 10
  • Hôm qua: 157
  • Hôm nay: 51
  • Tuần này: 834
  • Tháng này: 2893
  • Tổng truy cập: 28103

Liên kết