Chat with us ^^
  • Máy tiện vạn năng cỡ lớn DL S 515/1500

  • Mã SP: DL S 515/1500
  • Lượt xem: 241
  • Tính năng nổi bật:

  • Băng máy siêu nặng, rộng với gân tăng cứng nặng dày, có cấu trúc đơn khối.
  • Rãnh dẫn hưỡng được làm cứng bề mặt bằng phương pháp tôi cao tần, bề mặt nèn mịn độ chính xác cao và chịu mòn tốt
  • Ụ trước rộng lớn, có trục chính truyền động chính xác nhờ vòng bi côn, với nòng trục 100 mm giúp giữ cân bằng khi có khối lượng gia công lớn
  • Vận hành êm ái với tốc độ trục tối đa
  •  Bộ bánh răng phụ 4 bước điều khiển bằng tay, công nghệ dẫn động tần suất kết hợp với động cơ trục chính lên tới 18.5 kW giúp điều chỉnh chính xác tốc độ và mô-men xoắn khi gia công máy công suất lớn
  • Bộ bánh răng phụ có dải tiêu chuẩn rộng để căt được nhiều loại ren hệ mét, mô đun, anh, hướng kính với nhiều kích thước khác nhau
  • Bàn xe dao và bàn trượt trên được thiết khi có lực cắt lớn
  • Cần điều khiển lượng tiến dao trục X và trục Z được sắp đặt trực tiếp vào bàn xe dao
  • Tốc độ chạy dao nhanh của trục X và trục Z giúp điều chỉnh vị trí bàn xe dao nhanh và giảm thời gian chết của máy
  • Bộ li hợp quá tải có tấm chắn bảo vệ máy chạy dao khỏi hỏng hóc

Bộ hiển thị vị trí 3 trục

  • Chính xác hơn
  • Mức độ lỗi thấp hơn
  • Tăng năng suất
  • Giúp tiết kiệm thời gian
  • Dành để tăng năng suất
  • Màn hình hiển thị dễ đọc
  • Có các đặc tính điều hành chuyên dụng
  • Bàn phím được sắp đặt hợp lí
  • Phân giải: 0.01/0.005 mm
  • Tọa độ mặc định
  • Vị trí trục được duy trì khi màn hình tắt
  • Tính toán theo mô hình vòng tròn lỗ
  • Có chức năng tính toán
  • Lưu trữ được 10 dụng cụ
  • Có công tắc lật bán kính/đường kính
  • Chuyển đổi mm/inch
  • Có thể mở rộng dễ dàng và bảo dưỡng độc lập đơn giản
  • Hiển thị riêng, tích hợp hoặc phân biệt cho phần chóp ngọn (Z0) và hộp trượt cách (Z1) của máy tiện 

Thông số kĩ thuật

DL S 515/1500

Đơn vị

Vùng làm việc

 

 

Chiều dài phôi lớn nhất

1.500

mm

Đường kính tiện vượt băng máy

1.000

mm

Đường kính tiện vượt bàn xe dao

720

mm

Đường kính tiện vượt khe hở cầu

1.350

mm

Hành trình trục Z1

250

mm

Khổi lượng phôi lớn nhất

4.000

kg

Chiều dài khe hở cầu

470

mm

Độ rộng băng máy

600

mm

Dải góc quay của bàn trượt trên

90 °

 

Hành trình

 

 

Hành trình trục X

600

mm

Hành trình trục Z

1.380

mm

Ụ trước

 

 

Tốc độ trục chính

5 - 630

rpm

Nòng trục chính

100

mm

Kiểu trục chính

A2-11

 

Lượng chạy dao

 

 

Tốc độ chạy dao trục X

(64) 0,04 - 4,8

mm/min

Tốc đọ chạy dao trục Z

(64) 0,08 - 9,6

mm/min

Tốc đọ chạy dao trục Z1

(64) 0,02 - 2,4

mm/min

Đài dao

 

 

Kích thước cán dao

32x32

mm

Cắt ren

 

 

Cắt ren mét

(56) 1-120

mm

Cắt ren inch

(56) 30 - ¼

 

Cắt ren diametric

(56) 60-0,5

DP

Cắt ren module

(56) 0,5 - 60

mm

Tốc độ chay dao nhanh

 

 

Chạy dao nhanh trục X

1.800

mm/min

Chạy dao nhanh trục Z

3.640

mm/min

Ụ động

 

 

Đường kính nòng ụ động

120

mm

Độ côn

MT 6

 

Hành trình nòng ụ động

250

mm

Công suất động cơ

 

 

Công suất động cơ chính

18,5

kW

Động cơ làm mát

0,15

kW

Động cơ chạy dao

1,1

kW

Tổng lượng tiêu thụ

23

kVA

Điện áp

400

V

Kích thước và trọng lượng

 

 

Kích thước

3,65x1,5x1,6

m

Trọng lượng

5.600

kg

Bộ hiển thị vị trí 3 trục,

mâm hoa 4 chấu Ø 1000 mm,

bộ thay dao 4 trạm, chống tâm,

bạc lót, tấm che mâm cặp,

tấm bảo vệ bàn xe dao, hệ thống làm lạnh,

bu-lông bắt nền, đèn làm việc,

dụng cụ vận hành, hướng dẫn sử dụng

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn
Mr. Sơn 091 515 7714

Đối tác

Thống kê truy cập

  • Đang online: 8
  • Hôm qua: 134
  • Hôm nay: 71
  • Tuần này: 915
  • Tháng này: 2142
  • Tổng truy cập: 54607

Liên kết